Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有情人终成眷属
有情人终成眷属
hữu tình nhân chung thành quyến thuộc
người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ]
- ,!
Tình yêu sẽ tìm thấy lối đi, chúc hai bạn hạnh phúc!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
有情人终成眷属
Phồn thể有情人終成眷屬
hữu tình nhân chung thành quyến thuộc
người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ]
- ,!
Tình yêu sẽ tìm thấy lối đi, chúc hai bạn hạnh phúc!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư