细胞破碎

细胞破碎
bāosuì
tế bào phá toái

phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào

    • Phá vỡ tế bào là một bước quan trọng trong công nghệ sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.