Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细胞破碎
细胞破碎
tế bào phá toái
phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào
- 。
Phá vỡ tế bào là một bước quan trọng trong công nghệ sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
细胞破碎
Phồn thể細胞破碎
tế bào phá toái
phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phá vỡ tế bào; sự phá hủy tế bào
- 。
Phá vỡ tế bào là một bước quan trọng trong công nghệ sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt