细胞广播

细胞广播
bāoguǎng
tế bào quảng bá

phát sóng ô tô; tin nhắn cảnh báo tế bào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát sóng ô tô; tin nhắn cảnh báo tế bào

    • Phát sóng di động là một loại dịch vụ thông tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.