Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细支气管炎
细支气管炎
tế chi khí quản viêm
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
- 。
Viêm tiểu phế quản là một bệnh phổ biến ở trẻ em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
细支气管炎
Phồn thể細支氣管炎
tế chi khí quản viêm
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
- 。
Viêm tiểu phế quản là một bệnh phổ biến ở trẻ em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt