细支气管炎

细支气管炎
zhīguǎnyán
tế chi khí quản viêm

cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)

    • Viêm tiểu phế quản là một bệnh phổ biến ở trẻ em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.