细嚼慢咽

细嚼慢咽
jiáomànyàn
tế tước mạn yến

chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)

    • Bạn nên ăn chậm nhai kỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.