Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细嚼慢咽
细嚼慢咽
tế tước mạn yến
chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)
- 。
Bạn nên ăn chậm nhai kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 爵tước(chén rượu quý tộc)HÌNH THANH
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
细嚼慢咽
Phồn thể細嚼慢嚥
tế tước mạn yến
chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)
- 。
Bạn nên ăn chậm nhai kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 爵tước(chén rượu quý tộc)HÌNH THANH
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt