细化管理

细化管理
huàguǎn
tế hoá quản lý

chi tiết hóa quản lý; quản lý tỉ mỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi tiết hóa quản lý; quản lý tỉ mỉ

    • Quản lý vi mô có thể nâng cao hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.