组装

组装
zhuāng
tổ trang

lắp ráp; tập hợp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17135
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lắp ráp; tập hợp

    • Tôi thích lắp ráp mô hình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.