练功

练功
liàngōng
luyện công

chất độc chiến tranh; vũ khí hóa học

3 nghĩa#28665
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chất độc chiến tranh; vũ khí hóa học

    • Anh ấy luyện công mỗi sáng.

  2. động từ

    tập công phu; luyện võ

  3. động từ

    tập luyện; luyện tập

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.