气功
气功
khí công
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)
- 。
Anh ấy tập khí công mỗi sáng.
Đang tải…
气功
Phồn thể氣功
khí công
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)
- 。
Anh ấy tập khí công mỗi sáng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.