Tới nội dung chính

气功

气功
qìgōng
khí công

khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa kết hợp hơi thở, vận động và thiền định)

    • 。

      Anh ấy tập khí công mỗi sáng.

气
qì
khí
BỘ THỦ⽓
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu