线性规划

线性规划
xiànxìngguīhuà
tuyến tính quy hoạch

quy hoạch tuyến tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy hoạch tuyến tính

    • Quy hoạch tuyến tính là một nhánh của toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.