纹身

纹身
wénshēn
văn thân

hình xăm; xăm hình

2 nghĩa#4725
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hình xăm; xăm hình(kế thừa)

    • Anh ấy muốn xăm hình trên cánh tay.

  2. động từ

    xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)(kế thừa)

    • Anh ấy muốn đi xăm mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.