Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺青
刺青
thích thanh
xăm mình; hình xăm
2 nghĩa#12019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xăm mình; hình xăm
中用针在皮肤上刺出的图案或文字yòng zhēn zài pífu shàng cì chū de túàn huò wénzì
- 。
Trên cánh tay anh ấy có một hình xăm.
- 貳动động từ
xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)
中用针在皮肤上刺出图案或文字yòng zhēn zài pífu shàng cì chū túàn'àn huò wénzì
- 。
Anh ấy muốn đi xăm mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
刺青
Phồn thể刺
thích thanh
xăm mình; hình xăm
2 nghĩa#12019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xăm mình; hình xăm
中用针在皮肤上刺出的图案或文字yòng zhēn zài pífu shàng cì chū de túàn huò wénzì
- 。
Trên cánh tay anh ấy có một hình xăm.
- 貳动động từ
xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)
中用针在皮肤上刺出图案或文字yòng zhēn zài pífu shàng cì chū túàn'àn huò wénzì
- 。
Anh ấy muốn đi xăm mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)