文身

文身
wénshēn
văn thân

hình xăm; xăm hình

2 nghĩa#46144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hình xăm; xăm hình

    • Anh ấy muốn xăm hình trên cánh tay.

  2. động từ

    xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)

    • Anh ấy muốn đi xăm mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.