去除

去除
chú
khứ trừ

loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17866
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ

    • Xin hãy nhổ bỏ những cây cỏ dại này.

  2. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • Xin hãy loại bỏ đống rác này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.