Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去除
去除
khứ trừ
loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17866
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ
- 。
Xin hãy nhổ bỏ những cây cỏ dại này.
- 貳动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
- 。
Xin hãy loại bỏ đống rác này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
LIÊN QUAN
去除
Phồn thể去
khứ trừ
loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17866
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ
- 。
Xin hãy nhổ bỏ những cây cỏ dại này.
- 貳动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
- 。
Xin hãy loại bỏ đống rác này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị