纸上谈兵

纸上谈兵
zhǐshàngtánbīng
chỉ thượng đàm binh

nói quân sự trên giấy; kế sách trên giấy (bóng: chỉ nói suông mà không thực hành) [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nói quân sự trên giấy; kế sách trên giấy (bóng: chỉ nói suông mà không thực hành) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể chỉ nói suông, phải hành động.

  2. danh từ

    nói quân trên giấy; nói giấy mà không thực hành [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể chỉ nói suông, phải đưa vào thực tiễn.

  3. danh từ

    nói quân sự trên giấy; kế sách suông trên giấy [thành ngữ]

  4. danh từ

    nói quân sự trên giấy; kỳ công trên tờ giấy [thành ngữ]

  5. danh từ

    nói quân trên giấy; kỳ luận quân sự không thực hành [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.