Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
纸上谈兵
nói quân sự trên giấy; kế sách trên giấy (bóng: chỉ nói suông mà không thực hành) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói quân sự trên giấy; kế sách trên giấy (bóng: chỉ nói suông mà không thực hành) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể chỉ nói suông, phải hành động.
- 貳名danh từ
nói quân trên giấy; nói giấy mà không thực hành [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể chỉ nói suông, phải đưa vào thực tiễn.
- 參名danh từ
nói quân sự trên giấy; kế sách suông trên giấy [thành ngữ]
- 肆名danh từ
nói quân sự trên giấy; kỳ công trên tờ giấy [thành ngữ]
- 伍名danh từ
nói quân trên giấy; kỳ luận quân sự không thực hành [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
nói quân sự trên giấy; kế sách trên giấy (bóng: chỉ nói suông mà không thực hành) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói quân sự trên giấy; kế sách trên giấy (bóng: chỉ nói suông mà không thực hành) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể chỉ nói suông, phải hành động.
- 貳名danh từ
nói quân trên giấy; nói giấy mà không thực hành [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta không thể chỉ nói suông, phải đưa vào thực tiễn.
- 參名danh từ
nói quân sự trên giấy; kế sách suông trên giấy [thành ngữ]
- 肆名danh từ
nói quân sự trên giấy; kỳ công trên tờ giấy [thành ngữ]
- 伍名danh từ
nói quân trên giấy; kỳ luận quân sự không thực hành [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt