纵火

纵火
zònghuǒ
tung hoả

phóng hỏa; đốt phá

2 nghĩa#20853
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng hỏa; đốt phá

    • Anh ta bị bắt vì tội phóng hỏa.

  2. động từ

    phóng hỏa; đốt lửa; châm lửa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.