纯粹数学

纯粹数学
chúncuìshùxué
thuần tuý số học

kiểm điểm; tự phê bình; kiểm thảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm điểm; tự phê bình; kiểm thảo

    • Anh ấy thích nghiên cứu toán học thuần túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.