约略估计

约略估计
yuēlüè
ước lược cổ kế

ước lượng; ước tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước lượng; ước tính

    • Chúng tôi đã đưa ra một ước tính sơ bộ về chi phí.

  2. động từ

    ước lượng; ước tính; tính sơ sơ

    • Chúng ta hãy ước lượng sơ qua một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.