- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
tương đương tiền mặt; chứng chỉ thanh toán tương đương
tương đương tiền mặt; chứng chỉ thanh toán tương đương
Khoản tương đương tiền là tài sản lưu động.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
tương đương tiền mặt; chứng chỉ thanh toán tương đương
tương đương tiền mặt; chứng chỉ thanh toán tương đương
Khoản tương đương tiền là tài sản lưu động.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.