约当现金

约当现金
yuēdāngxiànjīn
ước đương hiện kim

tương đương tiền mặt; chứng chỉ thanh toán tương đương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tương đương tiền mặt; chứng chỉ thanh toán tương đương

    • Khoản tương đương tiền là tài sản lưu động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.