Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
纤悉无遗
纤悉无遗
tiêm tất vô di
chi tiết toàn diện; không bỏ sót gì; tỉ mỉ chu đáo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chi tiết toàn diện; không bỏ sót gì; tỉ mỉ chu đáo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc tỉ mỉ không bỏ sót chi tiết nào.
- 貳形tính từ
chi tiết không sót; tỉ mỉ toàn bộ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kể lại toàn bộ sự việc không sót một chi tiết nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纤悉无遗
Phồn thể纖悉無遺
tiêm tất vô di
chi tiết toàn diện; không bỏ sót gì; tỉ mỉ chu đáo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chi tiết toàn diện; không bỏ sót gì; tỉ mỉ chu đáo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc tỉ mỉ không bỏ sót chi tiết nào.
- 貳形tính từ
chi tiết không sót; tỉ mỉ toàn bộ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kể lại toàn bộ sự việc không sót một chi tiết nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt