红色旅游

红色旅游
hóngyóu
hồng sắc lữ du

cao su; nhựa cao su

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cao su; nhựa cao su

    • Du lịch đỏ rất phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.