- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim bẻo nâu; chim bẻo chân đỏ
chim bẻo nâu; chim bẻo chân đỏ
Chim khổ ác chân đỏ là một loài chim nước.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
chim bẻo nâu; chim bẻo chân đỏ
chim bẻo nâu; chim bẻo chân đỏ
Chim khổ ác chân đỏ là một loài chim nước.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.