红胸田鸡

红胸田鸡
hóngxiōngtián
hồng hung điền kê

chim bồ nông ngực đỏ; chim kêu kêu ngực đỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim bồ nông ngực đỏ; chim kêu kêu ngực đỏ

    • Gà nước ngực đỏ là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.