红眼航班

红眼航班
hóngyǎnhángbān
hồng nhãn hàng ban

chuyến bay đêm; chuyến bay buổi tối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến bay đêm; chuyến bay buổi tối

    • Tôi ghét đi chuyến bay đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.