红灌木茶

红灌木茶
hóngguànchá
hồng quán mộc trà

trà rooibos; trà Nam Phi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trà rooibos; trà Nam Phi

    • Tôi thích uống trà rooibos.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.