红头文件

红头文件
hóngtóuwénjiàn
hồng đầu văn kiện

văn bản có đầu trang màu đỏ; công văn chính thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản có đầu trang màu đỏ; công văn chính thức

    • Tài liệu công văn này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.