不休

不休
xiū
bất hưu

không ngừng; mãi mãi; liên tục không dứt

2 nghĩa#25714
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngừng; mãi mãi; liên tục không dứt

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

  2. trạng từ

    không ngừng; không dứt; mãi mãi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.