荒凉

荒凉
huāngliáng
hoang lương

hoang vắng; hoang vu; hoang phế

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18226
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang vắng; hoang vu; hoang phế

    • Nơi này rất hoang vắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.