Tới nội dung chính

荒凉

荒凉
huāngliáng
hoang lương

hoang vắng; hoang vu; hoang phế

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18226
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hoang vắng; hoang vu; hoang phế

    • 。

      Nơi này rất hoang vắng.

荒
huāng
hoang
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu