繁征博引

繁征博引
fánzhēngyǐn
phồn trưng bác dẫn

chăn; tấm chăn; tấm thảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chăn; tấm chăn; tấm thảm

    • Bài viết của anh ấy có nhiều trích dẫn, rất thuyết phục.

  2. danh từ

    trích dẫn nhiều; chứng cứ phong phú [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy trích dẫn nhiều nguồn, rất có sức thuyết phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.