累积剂量

累积剂量
lěiliàng
luỵ tích tễ lượng

tích lũy liều lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tích lũy liều lượng

    • Liều tích lũy là tổng lượng thuốc mà cơ thể hấp thụ trong một khoảng thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, dây)BỘ

Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.