紫外射线

紫外射线
wàishèxiàn
tử ngoại xạ tuyến

tia cực tím; tia cực tím ngoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tia cực tím; tia cực tím ngoại

    • Tia tử ngoại có hại cho da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.