Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫坪铺大坝
紫坪铺大坝
tử bình phô đại bá
Đập Tử Bình Phô, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đập Tử Bình Phô, Tứ Xuyên
- 。
Đập Tử Bình Phô ở Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
紫坪铺大坝
Phồn thể紫坪鋪大壩
tử bình phô đại bá
Đập Tử Bình Phô, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đập Tử Bình Phô, Tứ Xuyên
- 。
Đập Tử Bình Phô ở Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt