紧衣缩食

紧衣缩食
jǐnsuōshí
khẩn y súc thực

tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết chế ăn mặc; sống tằn tiện [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ tiết kiệm ăn mặc để cho con đi học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.