紧握

紧握
jǐn
khẩn ác

tiếng sấm; (thanh) ầm ầm

1 nghĩa#32275
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng sấm; (thanh) ầm ầm

    • Anh ấy nắm chặt tay tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.