索然寡味

索然寡味
suǒránguǎwèi
sách nhiên quả vị

vô vị; nhạt nhẽo; buồn tẻ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô vị; nhạt nhẽo; buồn tẻ [thành ngữ]

    • Bộ phim này thật nhạt nhẽo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.