精耕细作

精耕细作
jīnggēngzuò
tinh canh tế tác

canh tác tỉ mỉ; nông nghiệp thâm canh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    canh tác tỉ mỉ; nông nghiệp thâm canh [thành ngữ]

    • Canh tác chuyên sâu là chìa khóa để tăng năng suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.