精神衰弱

精神衰弱
jīngshénshuāiruò
tinh thần suy nhược

suy nhược tinh thần; thần kinh suy yếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    suy nhược tinh thần; thần kinh suy yếu

    • Anh ấy mắc bệnh suy nhược thần kinh.

  2. danh từ

    suy nhược thần kinh; rối loạn ám ảnh cưỡng chế

    • Anh ấy bị rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.