心病

心病
xīnbìng
tâm bệnh

lo lắng; thương xót; cứu giúp

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lo lắng; thương xót; cứu giúp

    • Anh ấy có nỗi lo trong lòng.

  2. danh từ

    nỗi lo trong lòng; tâm bệnh; điều tâm bệnh

    • Anh ấy có một nỗi lo.

  3. danh từ

    nỗi lo trong lòng; tâm bệnh; mối tâm tư

    • Anh ấy có nỗi lo thầm kín.

  4. danh từ

    lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư

    • Anh ấy có bệnh tâm lý.

  5. danh từ

    nỗi lo lắng trong lòng; tâm bệnh; mối lo canh cánh

    • Anh ấy bị bệnh tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.