精神官能症

精神官能症
jīngshénguānnéngzhèng
tinh thần quan năng chứng

rối loạn lo âu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn lo âu

    • Anh ấy mắc bệnh rối loạn thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.