精神分裂症

精神分裂症
jīngshénfēnlièzhèng
tinh thần phân liệt chứng

đại khái; nói chung; khái quát

1 nghĩa#26310
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại khái; nói chung; khái quát

    • Tâm thần phân liệt là một bệnh tâm thần nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.