精神健康

精神健康
jīngshénjiànkāng
tinh thần kiện khang

sức khỏe tâm thần; sức khỏe tinh thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức khỏe tâm thần; sức khỏe tinh thần

    • Sức khỏe tinh thần rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.