精确度

精确度
jīngquè
tinh xác độ

độ chính xác; tính chính xác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ chính xác; tính chính xác

    • Chúng ta cần nâng cao độ chính xác.

  2. danh từ

    độ chính xác; độ chính xác cao

    • Phép đo này có độ chính xác rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.