精于此道

精于此道
jīngdào
tinh vu thử đạo

thành thạo lĩnh vực này; giỏi về cái này

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành thạo lĩnh vực này; giỏi về cái này

    • Anh ấy tinh thông lĩnh vực này nên rất thành công.

  2. tính từ

    thạo thục lĩnh vực này; giỏi về cái này

    • Anh ấy rất giỏi trong lĩnh vực này, bạn có thể hỏi anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.