精于
精于
tinh vu
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
3 nghĩa#43904
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
- 。
Anh ấy tinh thông toán học.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
- 貳动động từ
thành thạo; tài giỏi
- 參动động từ
tài giỏi về; có kỹ năng cao trong
- 。
Anh ấy giỏi toán.
Đang tải…
精于
Phồn thể精於
tinh vu
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
3 nghĩa#43904
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
- 。
Anh ấy tinh thông toán học.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
- 貳动động từ
thành thạo; tài giỏi
- 參动động từ
tài giỏi về; có kỹ năng cao trong
- 。
Anh ấy giỏi toán.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)