Tới nội dung chính

精于

精于
jīngyú
tinh vu

cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc

3 nghĩa#43904
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc

    • 。

      Anh ấy tinh thông toán học.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.

  2. 貳动động từ

    thành thạo; tài giỏi

  3. 參动động từ

    tài giỏi về; có kỹ năng cao trong

    • 。

      Anh ấy giỏi toán.

精
jīng
tinh
BỘ THỦ⽶
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu