精于

精于
jīng
tinh vu

cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc

3 nghĩa#43904
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc

    • Anh ấy tinh thông toán học.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.

  2. động từ

    thành thạo; tài giỏi

  3. động từ

    tài giỏi về; có kỹ năng cao trong

    • Anh ấy giỏi toán.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.