此道

此道
dào
thử đạo

đạo này; lĩnh vực này; chuyện này

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    đạo này; lĩnh vực này; chuyện này

    • Con đường này không thông.

  2. đại từ

    con đường này; đạo lý này; những thứ như thế này

    • Món ăn này rất ngon.

  3. danh từ

    con đường này; nghề này; lĩnh vực này

    • Con đường này không thông.

  4. đại từ

    con đường này; lĩnh vực này; nghề này

  5. danh từ

    con đường này; đạo này; nghề này; sở thích này

  6. đại từ

    con đường này; lĩnh vực này; nghề này

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân, dừng lại)BỘ
  • bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)HỘI Ý

Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.