Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
/
粲夸克
粲夸克
xán khoa khắc
quark quyến rũ; kuark charm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quark quyến rũ; kuark charm
- 。
Hạt quark duyên là một loại hạt cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
粲夸克
Phồn thể粲
xán khoa khắc
quark quyến rũ; kuark charm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quark quyến rũ; kuark charm
- 。
Hạt quark duyên là một loại hạt cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)