粪化石

粪化石
fènhuàshí
phân hoá thạch

tổ chức tiêu chuẩn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tổ chức tiêu chuẩn hóa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.