粗鲁不文

粗鲁不文
wén
thô lỗ bất văn

thô lỗ thiếu văn hóa; bỗng bĩnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thô lỗ thiếu văn hóa; bỗng bĩnh [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện thô lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.