粗心大意

粗心大意
xīn
thô tâm đại ý

lười biếng; cẩu thả; sao nhãng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39820
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lười biếng; cẩu thả; sao nhãng

    • Anh ấy làm việc cẩu thả.

  2. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng; qua loa

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  3. tính từ

    vô tình; không có ý; không cố ý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.