小心翼翼

小心翼翼
xiǎoxīn
tiểu tâm dực dực

cẩn thận từng chút; dè dặt cẩn trọng [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17791
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cẩn thận từng chút; dè dặt cẩn trọng [thành ngữ]

    • Anh ấy cẩn thận mở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.